Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Danh hiệu Pháp sư trưởng theo truyền thống chỉ được phong sau một thời gian dài học tập và đạt thành tích tương xứng. Các Pháp sư trưởng thường được dùng ở các vị trí giáo dục, hoặc làm cố vấn cho những người đủ khôn ngoan để tìm trái ngọt của tri thức. Nhiều pháp sư nhắm tới những ông chủ giàu có, đó là một việc làm có lợi cho cả hai bên, vì ngoài những phép thần thông kỳ lạ hay lời khuyên ra, nó cho phép pháp sư được tự do theo đuổi việc nghiên cứu của mình mà không bị quấy rầy. Từ đây nhiều thành tựu lớn của tri thức nhân loại nảy sinh, như khoa học, triết học và nghệ thuật, nói chung, những thứ mang đến vẻ đẹp cho thế giới.
Dù không được đào tạo bất kỳ hình thức chiến đấu nào, nhưng khi cần thiết một Pháp sư trưởng có thể tháo xích toàn bộ sức mạnh phép thuật của mình, đó là điều không thể coi thường.
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này có đòn tấn công phép thuật, luôn có cơ hội đánh trúng đối thủ cao.
Nâng cấp từ: | Red Mage |
---|---|
Nâng cấp thành: | Great Mage |
Chi phí: | 59 |
Máu: | 54 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 220 |
Trình độ: | 3 |
Phân loại: | trung lập |
ID | Arch Mage Ascension |
Khả năng: |
![]() | gậy va đập | 7 - 2 cận chiến | |
![]() | cầu lửa lửa | 12 - 4 từ xa | phép thuật |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 0% |
đâm | 0% |
va đập | 0% |
lửa | 0% |
lạnh | 0% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 30% |
Hang động | 2 | 40% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 60% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 2 | 50% |
Núi | 3 | 60% |
Nước nông | 3 | 20% |
Nước sâu | - | 0% |
Rừng | 2 | 50% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 30% |
Đóng băng | 3 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 3 | 20% |
Đồi | 2 | 50% |